Góc học tâp

Trắc nghiệm Quản trị tài chính

Đề 1: Trắc nghiệm Quản trị tài chính – Đề số 1

Câu 1. Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp

A. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

B. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

Bạn đang xem: Trắc nghiệm Quản trị tài chính

C. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết

D. Chỉ A và B đúng

Câu 2. Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:

A. Chi phí bán hàng

B. Chi phí quản lý doanh nghiệp

C. Chi phí tài chính

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 3. Tiền thuê đất được xếp vào:

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí tài chính

D. Không câu nào đúng

Câu 4. Cho doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp = 1.250, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 28%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?

A. 0,08

B. 10%

C. 0,2

D. Không câu nào đúng

Câu 5. Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:

A. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

B. Lợi nhuận trước thuế

C. Lợi nhuận sau thuế

D. Không phải các câu trên

Câu 6. Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?

A. EBIT 590

B. EBIT 540

C. EBIT 460

D. EBIT 900

Câu 7. Chi phí nào là chi phí cố định

A. Chi phí khấu hao TSCĐ

B. Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý và chi phí thuê tài sản, văn phòng

C. Cả A và B

D. Ý kiến khác

Câu 8. Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?

A. 2100

B. 2600

C. 5100

D. Không câu nào đúng

Câu 9. Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Cả A, B, C

Câu 10. Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn

A. 0,1

B. 15%

C. 0,2

D. 0,06

Câu 11. Chi phí biến đổi bao gồm

A. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp

B. Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp

C. Cả A và B

D. Ý kiến khác

Câu 12. Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD = 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?

A. 1000

B. 13000

C. 10.000

D. 20000

Câu 13. Lợi nhuận sử dụng để chia cho các cổ đông của công ty là:

A. Lợi nhuận trước thuế

B. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

C. Lợi nhuận sau thuế

D. Cả 3 câu trên đều không đúng

Câu 14. Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:

A. 1%

B. 8%

C. 2%

D. 6%

Câu 15. Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.600, lãi vay I = 200, EBIT bằng bao nhiêu?

A. 2200

B. 3000

C. 1.800

D. 1000

Câu 16. Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hóa tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TL,Z) của công ty cổ phần Mê Kông?

A. TL,Z 96%

B. TL,Z 4,17%

C. TL,Z 41%

D. TL,Z 30%

Câu 17. Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:

A. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh

B. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

D. Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau

Câu 18. EBIT là:

A. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay

B. Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay

C. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay

D. Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả

Câu 19. Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?

A. Cổ tức cổ phần thường

B. Cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức

C. Lãi vay

D. Cả B và C

Câu 20. Tỷ suất sinh lời của tài sản

A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đó huy động vào sản xuất kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay

B. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân

C. Cả A và B đều đúng

D. Ý kiến khác

Câu 21. Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn:

A. 0,35

B. 0,14

C. 0,2

D. 10%

Câu 22. Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?

A. 112

B. 288

C. 480

D. 134,4

Câu 23. Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào:

A. Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ và giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất

B. Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ

C. Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

D. Cả 4 ý trên

Câu 24. Một doanh nghiệp có doanh thu thuần trong năm là 200 triệu đồng, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hóa tiêu thụ là 186 triệu đồng. Tính tỷ suất lợi nhuận giá thành xấp xỉ?

A. 0,07

B. 0,079

C. 0,08

D. 7,62%

Câu 25. Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

B. Chi phí lưu thông của doanh nghiệp

C. Chi phí cho các hoạt động khác

D. Cả A, B, C

Câu 26. Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn

A. 10%

B. 15%

C. 20%

D. 6%

Câu 27. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng:

A. VC

B. FC

C. MC

D. TR

Câu 28. Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là:

A. 0,05

B. 0,15

C. 0,20

D. 0,50

Câu 29. Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính:

A. Lãi liên doanh, liên kết; tiền lãi cho vay; nhượng bán ngoại tệ; mua bán chứng khoán

B. Cho thuê hoạt động tài sản; hoàn nhập dự phòng tài chính

C. Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ; nợ khó đòi

D. Cả A và B

Câu 30. Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu?

A. 2200

B. 1800

C. 1900

D. 1000

Đáp án trắc nghiệm Quản trị tài chính

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

D

Câu 16

B

Câu 2

C

Câu 17

C

Câu 3

A

Câu 18

A

Câu 4

B

Câu 19

D

Câu 5

A

Câu 20

B

Câu 6

B

Câu 21

D

Câu 7

C

Câu 22

B

Câu 8

A

Câu 23

D

Câu 9

D

Câu 24

D

Câu 10

B

Câu 25

D

Câu 11

C

Câu 26

B

Câu 12

C

Câu 27

B

Câu 13

B

Câu 28

A

Câu 14

B

Câu 29

D

Câu 15

C

Câu 30

B

Đề 2: Trắc nghiệm Quản trị tài chính – Đề số 2

Câu 1: Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

A. Các nhà quản lý của chính công ty

B. Hội đồng quản trị

C. Các cổ đông

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2: Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

A. Công ty tư nhân

B. Công ty hợp danh

C. Công ty nhỏ

D. Người nhận thầu độc lập

Câu 3: Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

A. Các nhà quản lý của chính công ty

B. Các cổ đông

C. Hội đồng quản trị

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 4: Các trung gian tài chính có thể là:

A. Ngân hàng và liên ngân hàng

B. Các quỹ tiết kiệm

C. Các công ty bảo hiểm

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 5: Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

A. Công ty tư nhân

B. Công ty nhỏ

C. Công ty hợp danh

D. Người nhận thầu độc lập

Câu 6: Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:

A. Công ty tư nhân

B. Công ty hợp danh

C. Công ty cổ phần

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 7: Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:.

A. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

B. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

C. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

D. Bao gồm cả a, b, c

Câu 8: Quyết định đầu tư của một công ty còn được gọi là:

A. Quyết định tài trợ

B. Quyết định khả năng tiền mặt

C. Quyết định ngân sách vốn

D. Không cầu nào đúng

Câu 9: Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức DN

B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

C. Môi trường kinh doanh của DN

D. Tất cả các câu trên

Câu 10: Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc sau đây của một công ty cổ phần ngoại trừ

A. Lập các báo cáo tài chính

B. Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư

C. Quản lý tiền mặt

D. Tìm kiếm các nguồn tài trợ

Câu 11: Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

A. Được miễn thuế

B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

C. Trách nhiệm vô hạn

D. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

Câu 12: Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

A. Được miễn thuế

B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

C. Trách nhiệm vô hạn

D. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

Đăng bởi: ukunifair.vn

Chuyên mục: Góc học tâp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button