Tin tức

Số vô tỉ là gì? Khái niệm về căn bậc hai, tính chất và các dạng toán

Số vô tỉ là gì? Khái niệm về căn bậc hai, tính chất và các dạng toán

Số vô tỉ là gì? Khái niệm về căn bậc hai, tính chất và các dạng toán chuyên đề số vô tỉ là mảng kiến thức vô cùng quan trọng trong chương trình Toán 7, phân môn Đại số. Đây là mảng kiến thức mới và khó đối với học sinh. Bài viết này, Ukunifair sẽ tổng hợp lại tất cả các kiến thức cần ghi nhớ. Các bạn cùng ôn tập lại nhé !

I. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

1. Số vô tỉ là gì ?

Bạn đang xem: Số vô tỉ là gì? Khái niệm về căn bậc hai, tính chất và các dạng toán

  • Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
  • Nói cách khác số vô tỉ là số không phải số hữu tỉ, nghĩa là số không thể biểu diễn được dưới dạng I={x|xmn,m,nZ}

    ‘>

    Ví dụ về số vô tỉ:

    a

    ‘> và a=b

    ‘> thì a<b

    ‘> thì x=a(a0)

    ‘>

Hướng dẫn giải:

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Bài 2: Tính

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Hướng dẫn giải:

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Bài 3: Tìm xin mathbb{Q} biết:

a. {{left( x-1 right)}^{2}}=9
b. {{left( 2x-3 right)}^{2}}=36
c. {{x}^{2}}+1=0
d. {{x}^{2}}-1=0

Hướng dẫn giải:

a. {{left( x-1 right)}^{2}}=9

begin{align} & {{3}^{2}}=9,{{left( -3 right)}^{2}}=9 \ & Leftrightarrow left[ begin{matrix} x-1=3 \ x-1=-3 \ end{matrix} right.Leftrightarrow left[ begin{matrix} x=3+1 \ x=-3+1 \ end{matrix} right.Leftrightarrow left[ begin{matrix} x=4 \ x=-2 \ end{matrix} right. \ end{align}

Vậy x = 4 hoặc x = -2

b. {{left( 2x-3 right)}^{2}}=36

begin{align} & {{6}^{2}}=36,{{left( -6 right)}^{2}}=36 \ & Leftrightarrow left[ begin{matrix} 2x-3=6 \ 2x-3=-6 \ end{matrix}Leftrightarrow left[ begin{matrix} 2x=6+3 \ 2x=-6+3 \ end{matrix} right. right.Leftrightarrow left[ begin{matrix} 2x=9 \ 2x=-3 \ end{matrix}Leftrightarrow left[ begin{matrix} x=frac{9}{4} \ x=frac{-3}{2} \ end{matrix} right. right. \ end{align}

Vậy x=frac{9}{4} hoặc x=frac{-3}{2}

c. {{x}^{2}}+1=0

Ta có: {{x}^{2}}ge 0,forall xin mathbb{Q}Rightarrow {{x}^{2}}+1ge 0+1=1ne 0

Vậy xin mathbb{Q}

d. {{x}^{2}}-1=0Leftrightarrow {{x}^{2}}=1

Ta có: {{1}^{2}}=1,{{left( -1 right)}^{2}}=1

Leftrightarrow left[ begin{matrix} x=1 \ x=-1 \ end{matrix} right.. Vậy x

Bài 4: Tính và so sánh

a. sqrt{12.13} và sqrt{12}.sqrt{13}

b. frac{sqrt{81}}{sqrt{16}} và sqrt{frac{81}{16}}

c. sqrt{16+25} và sqrt{16}+sqrt{25}

d. sqrt{121-9} và sqrt{121}-sqrt{9}

Hướng dẫn giải:

a. sqrt{12.13} và sqrt{12}.sqrt{13}

Ta có:

begin{align} & sqrt{12.13}=sqrt{4.3.13}=sqrt{{{2}^{2}}.3.13}=2.sqrt{3.13}=2sqrt{39} \ & sqrt{12}.sqrt{13}=sqrt{4.3}.sqrt{13}=sqrt{{{2}^{2}}.3}.sqrt{13}=2.sqrt{3}.sqrt{13}=2sqrt{39} \ & Rightarrow sqrt{12.13}=sqrt{12}.sqrt{13} \ end{align}

b. frac{sqrt{81}}{sqrt{16}} và sqrt{frac{81}{16}}

Ta có:

begin{align} & frac{sqrt{81}}{sqrt{16}}=frac{sqrt{{{9}^{2}}}}{sqrt{{{4}^{2}}}}=frac{9}{4} \ & sqrt{frac{81}{16}}=sqrt{frac{{{9}^{2}}}{{{4}^{2}}}}=sqrt{{{left( frac{9}{4} right)}^{2}}}=frac{9}{4} \ & Rightarrow frac{sqrt{81}}{sqrt{16}}=sqrt{frac{81}{16}} \ end{align}

c. sqrt{16+25} và sqrt{16}+sqrt{25}

Ta có;

begin{align} & sqrt{16+25}=sqrt{41} \ & sqrt{16}+sqrt{25}=sqrt{{{4}^{2}}}+sqrt{{{5}^{2}}}=4+5=9=sqrt{81} \ & sqrt{41}<sqrt{81} \ & Rightarrow sqrt{16+25}<sqrt{16}+sqrt{25} \ end{align}

d. sqrt{121-9} và sqrt{121}-sqrt{9}

Ta có:

begin{align} & sqrt{121-9}=sqrt{112} \ & sqrt{121}-sqrt{9}=sqrt{{{11}^{2}}}-sqrt{{{3}^{2}}}=11-3=8=sqrt{64} \ & sqrt{112}>sqrt{64} \</p> <p>& Rightarrow sqrt{121-9}>sqrt{121}-sqrt{9} \</p> <p>end{align}” width=”395″ height=”105″ data-latex=”begin{align}</p> <p>& sqrt{121-9}=sqrt{112} \</p> <p>& sqrt{121}-sqrt{9}=sqrt{{{11}^{2}}}-sqrt{{{3}^{2}}}=11-3=8=sqrt{64} \</p> <p>& sqrt{112}>sqrt{64} \</p> <p>& Rightarrow sqrt{121-9}>sqrt{121}-sqrt{9} \</p> <p>end{align}” src=”https://tex.vdoc.vn?tex=%5Cbegin%7Balign%7D%0A%0A%26%20%5Csqrt%7B121-9%7D%3D%5Csqrt%7B112%7D%20%5C%5C%0A%0A%26%20%5Csqrt%7B121%7D-%5Csqrt%7B9%7D%3D%5Csqrt%7B%7B%7B11%7D%5E%7B2%7D%7D%7D-%5Csqrt%7B%7B%7B3%7D%5E%7B2%7D%7D%7D%3D11-3%3D8%3D%5Csqrt%7B64%7D%20%5C%5C%0A%0A%26%20%5Csqrt%7B112%7D%3E%5Csqrt%7B64%7D%20%5C%5C%0A%0A%26%20%5CRightarrow%20%5Csqrt%7B121-9%7D%3E%5Csqrt%7B121%7D-%5Csqrt%7B9%7D%20%5C%5C%0A%0A%5Cend%7Balign%7D” data-i=”51″ data-was-processed=”true”></p> <p><strong>Bài 5:</strong> Chọn đáp án đúng</p> <p><img src=

Hướng dẫn giải:

Vì:

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 7 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Chọn đáp án B.

Bài 6: Tìm x nguyên để Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án có giá trị nguyên biết x < 30

Hướng dẫn giải:

Để A nhận giá trị nguyên thì √x – 3⋮2 ⇒ √x – 3 là số chẵn

Suy ra, x là một số chính phương lẻ

Vì x < 30 nên x ∈ {12; 32; 52} hay x ∈ {1; 9; 25}

Chọn đáp án C

Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án

Bài 7: Trong các số 12321; 5,76; 2,5; 0,25; số nào không có căn bậc hai?

A. 12321

B. 5,76

C. 2,5

D. 0,25

Hướng dẫn giải:

Ta có:

12321 có hai căn bậc hai là 111 và – 111

5,76 có hai căn bậc hai là 2,4 và – 2,4

0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và – 0,5

Chọn đáp án C

Bài 8: Trong các số 

Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án

số vô tỉ là:

Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có:

Toán lớp 7 | Lý thuyết - Bài tập Toán 7 có đáp án

Chọn đáp án D

Vậy là các bạn vừa được tìm hiểu về Số vô tỉ là gì? Khái niệm về căn bậc hai, tính chất và các dạng toán chuyên đề số vô tỉ. Hi vọng, bài viết hữu ích với bạn. Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết sau nhé ! Chuyên đề về số hữu tỉ cũng đã được Ukunifair giới thiệu rất cụ thể. Bạn nhớ tìm hiểu thêm nhé !

Đăng bởi: ukunifair

Chuyên mục: Tin tức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button