Góc học tâp

Nhận xét môn lịch sử địa lí lớp 5 theo thông tư 22

Mẫu nhận xét các môn học tiểu học Theo thông tư 22 bao gồm mẫu nhận xét đánh giá 12 môn tiểu học. Mẫu nhận xét theo thông tư 22 này bao gồm các môn: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử – Địa lý, Kỹ Thuật, Mĩ Thuật, Đạo đức, Chào cờ, Sinh hoạt, Ngoại ngữ, Thể dục, Tự nhiên và Xã hội sẽ giúp các thầy cô giáo viên tiểu học có tài liệu tham khảo khi nhận xét đánh giá các môn cho học sinh tiểu học lớp mình đang phụ trách. Mời các thầy cô tham khảo.

1. Mẫu nhận xét học sinh tiểu học theo thông tư 22 tất cả các môn lớp 5

MẪU NHẬN XÉT HỌC BẠ

Môn

Bạn đang xem: Nhận xét môn lịch sử địa lí lớp 5 theo thông tư 22

Nhận xét

Tiếng Việt

– Đọc viết tốt

– Nghe, đọc, viết tốt

– Kĩ năng nghe viết tốt

– Đọc to, rõ ràng lưu loát. Câu văn ngắn gọn, dễ hiểu

– Biết tìm từ và đặt câu đúng, biết sử dụng vốn từ phong phú để viết thành câu, đoạn văn ngắn

– Chữ viết đều, đẹp. Hiểu nội dung bài nhanh

– Trả lời tốt các câu hỏi bài tập đọc

– Nắm vững vốn từ và đặt câu đúng. Viết văn lưu loát

Toán

– Tính toán nhanh, giải toán đúng

– Thực hành thành thạo các bài tập

– Thuộc các bảng cộng, trừ, nhân, chia. Vận dụng giải toán tốt

– Nắm chắc kiến thức đã học

– Tính toán nhanh, chính xác trong giải toán có lời văn

– Biết xác định đề toán. Tính toán nhanh

Tự nhiên và Xã hội

– Nắm được nội dung bài học và vận dụng làm bài tập tốt

– Biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

– Nhận biết được các loài vật dưới nước và trên bờ

– Vận dụng kiến thức đã học và thực hiện tốt

Đạo đức

– Biết xử lí tình huống trong bài tốt

– Biết nêu tình huống và giải quyết tình huống theo nội dung bài học

– Biết vận dụng nội dung bài học vào thực tiễn tốt

– Thực hiện tốt hành vi đạo đức đã học vào cuộc sống

– Ngoan ngoãn, lễ phép. Ứng xử đúng hành vi đạo đức trong thực tiễn

– Nắm được hành vi đạo đức đã học và làm bài tập tốt

Thủ công

– Nắm chắc các quy trình gấp, cắt, dán các sản phẩm

– Có năng khiếu gấp, cắt dán biển báo giao thông

– Có năng khiếu về gấp, cắt dán theo mẫu

– Có năng khiếu làm dây đeo đồng hồ, làm vòng đeo tay,…

– Biết gấp, cắt, dán theo quy trình

– Khéo tay khi làm các sản phẩm thủ công

Âm nhạc

– Thuộc lời ca, giai điệu.

– Hát hay, biểu diễn tự nhiên

– Có năng khiếu hát và biểu diễn

– Giọng hát khỏe, trong. Biểu diễn tự tin

Mỹ thuật

– Vẽ đẹp

– Có năng khiếu vẽ

– Có năng khiếu nặn các con vật

– Vẽ theo mẫu đúng

– Biết phối hợp màu sắc khi vẽ

– Biết trang trí đường diềm, tô màu tự nhiên

– Biết vẽ dáng người, con vật, cốc theo mẫu

– Có năng khiếu vẽ theo chủ đề

– Biết vẽ, nặn các con vật

– Có tính sáng tạo khi vẽ, trang trí.

Thể dục

– Tập hợp được theo hàng dọc và biết cách dàn hàng.

– Thực hiện được các tư thế của tay khi tập Rèn luyện tư thế cơ bản.

– Thực hiện được các tư thế của chân và thân người khi tập Rèn luyện tư thế cơ bản.

– Biết cách chơi và tham gia được các Trò chơi.

– Tập hợp đúng hàng dọc và điểm số đúng.

– Biết cách chơi, tham gia được các Trò chơi và chơi đúng luật.

– Thực hiện được bài Thể dục phát triển chung

– Hoàn thiện bài Thể dục phát triển chung

– Thực hiện đứng nghiêm, nghỉ và quay phải, quay trái đúng hướng.

– Giữ được thăng bằng khi làm động tác kiễng gót và đưa 1 chân sang ngang.

– Tham gia được vào các trò chơi. Chơi đúng luật của trò chơi.

– Biết hợp tác với bạn trong khi chơi.

– Sáng tạo, linh hoạt trong khi chơi.

– Thực hiện các động tác theo đúng nhịp hô.

– Thuộc bài Thể dục phát triển chung.

– Thực hiện bài Thể dục phát triển chung nhịp nhàng và đúng nhịp hô.

– Tích cực tập luyện, đoàn kết, kỷ luật, trật tự.

– Xếp hàng và tư thế đứng nghiêm, nghỉ đúng.

– Thực hiện được những động tác Đội hình đội ngũ.

– Biết chào, báo cáo và xin phép khi ra vào lớp.

– Thực hiện được đi thường theo nhịp.

– Biết cách chơi và tham gia được Trò chơi.

– Biết cách đi thường theo hàng dọc.

– Thực hiện được các động tác Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.

– Tích cực tham gia tập luyện.

– Thực hiện được các bài tập rèn luyện kỹ năng vận động cơ bản.

– Thực hiện được những bài tập phối hợp và khéo léo.

– Tham gia được các trò chơi đúng luật.

– Tích cực, sáng tạo trong khi chơi.

– Tập hợp đúng hàng dọc, điểm số chính xác và biết cách dàn hàng, dồn hàng theo hàng dọc.

– Biết cách tập hợp hàng ngang, cách dóng hàng và điểm số theo hàng ngang.

– Đứng nghiêm, nghỉ đúng. Thực hiện quay phải, trái đúng.

– Thực hiện được đi chuyển hướng phải, trái.

– Thực hiện được các bài Rèn luyện kỹ năng vận động cơ bản.

– Linh hoạt, sáng tạo trong học tập.

– Thực hiện đầy đủ các bài tập trên lớp.

– Tích cực và siêng năng tập luyện.

– Thực hiện đúng các động tác cả bài Thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ.

– Hợp tác, đoàn kết với bạn trong khi chơi.

– Linh hoạt, sáng tạo trong khi chơi các Trò chơi.

– Thực hiện các động tác của Bài thể dục đúng phương hướng và biên độ.

– Phối hợp nhịp nhàng các bộ phận cơ thể khi tập luyện.

– Hoàn thành các động tác, bài tập, kỹ thuật các môn học.

– Bước đầu biết ứng dụng một số động tác vào hoạt động và tập luyện.

– Thực hiện đủ lượng vận động của những bài tập, động tác mới học.

– Thực hiện được một số bài tập của môn Thể thao tự chọn.

– Bước đầu biết phối hợp các động tác ném bóng đi xa hoặc trúng đích.

– Tự tổ chức được nhóm chơi Trò chơi.

– Thực hiện các động tác đúng phương hướng và biên độ.

– Điều khiển được chơi trò chơi đơn giản trong nhóm.

– Vận dụng được một số động tác vào hoạt động học tập và sinh hoạt.

– Tổ chức được nhóm chơi trò chơi và hướng dẫn được những trò chơi đơn giản.

2. Nhận xét môn Lịch sử – Địa lí lớp 5

STT

Nội dung nhận xét

1

LSDL1

Biết giữ gìn đồ dùng học tập

2

LSDL10

Cần tự giác học tập

3

LSDL11

Chủ động thắc mắc, phát biểu ý kiến

4

LSDL12

Chưa chủ động thắc mắc, phát biểu ý kiến

5

LSDL13

Chưa chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

6

LSDL14

Chưa có ý thức tự giác trong nhiệm vụ được giao

7

LSDL15

Chưa hoàn thành bài tập ở nhà

8

LSDL16

Chưa tích cực tham gia hoạt động giáo dục

9

LSDL17

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

10

LSDL18

Có cố gắng trong học tập

11

LSDL19

Có tiến bộ trong học tập

12

LSDL2

Biết giúp bạn học tập

13

LSDL20

Hiểu bài và làm bài đầy đủ

14

LSDL21

Hoàn thành các yêu cầu học tập, rèn luyện ở trường, lớp

15

LSDL22

Hoàn thành công việc được giao

16

LSDL23

Hoàn thành nhiệm vụ được giao

17

LSDL24

Lắng nghe cô giáo giảng trong giờ học

18

LSDL25

Tập trung, lắng nghe trong giờ học

19

LSDL26

Thực hiện nghiêm túc nội quy, quy định học tập

20

LSDL27

Tiếp thu bài chậm

21

LSDL28

Tiếp thu bài nhanh

22

LSDL29

Tự giác học tập

23

LSDL3

Biết hợp tác với bạ

24

LSDL30

Tự giác tham gia vào công việc nhóm

25

LSDL31

Tự sắp xếp thời gian học tập hợp lý

26

LSDL32

Tự tin, chủ động trong các tình huống học tập

27

LSDL4

Biết tìm kiếm sự trợ giúp khi gặp khó khăn trong học tập

28

LSDL5

Cần hoàn thành nhiệm vụ được giao

29

LSDL6

Cần mạnh dạn, tự tin phát biểu ý kiến hơn nữa

30

LSDL7

Cần tích cực chủ động trong học tập

31

LSDL8

Cần tích cực tham gia hoạt động giáo dục

32

LSDL9

Cần tích cực tự học

Đăng bởi: ukunifair.vn

Chuyên mục: Góc học tâp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button