Góc học tâp

Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn năm học 2021-2022

1. Kế hoạch giáo dục của tổ chuyên môn năm học 2021-2022

TRƯỜNG: ………….

TỔ: THỂ DỤC-ÂM NHẠC-MĨ THUẬT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Bạn đang xem: Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn năm học 2021-2022

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Môn học/ Hoạt động giáo dục: THỂ DỤC-ÂM NHẠC-MĨ THUẬT

Năm học 2021-2022

I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

1. Đặc điểm tình hình

Lớp; học sinh: 30 lớp; Số học sinh 1110/500 nữ

Khối 6 Số lớp: 7; Số học sinh: 280;

Khối 7 Số lớp: 8; Số học sinh: 300;

Khối 8 Số lớp: 8; Số học sinh: 300;

Khối 9 Số lớp: 7; Số học sinh: 300;

Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không

2. Tình hình đội ngũ:

Số giáo viên: 08/02 nữ (TD: 4; Â.N: 2; MT: 2)

Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Không; Đại học: 8/8; Trên đại học: Không

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 6; Khá: 2; Đạt: Không; Chưa đạt: Không

3. Đăng ký danh hiệu thi đua tổ chuyên môn: Tập thể Lao động tiên tiến

3.1. Giáo viên

CSTĐ Tỉnh

CSTĐ cơ sở

LĐTT

GVG Cơ sở

GVG Huyện, Tỉnh

SKKN

ĐDDH

BK Tỉnh

BK Bộ

2

2

8

8

2

7

1

2

1

3.2. Thành tích tham gia phong trào:

– Hạng nhất toàn đoàn Hội khỏe phù đổng cấp huyện năm học 2021- 2022 (Vàng 20 HC, Bạc 15 HC, Đồng 10 HC).

– Hạng nhất toàn đoàn Hội thi ca múa nhạc cấp huyện năm học 2021- 2022 (4 giải A, 3 giải B, 3 giải C).

3.3. Chỉ tiêu (chất lượng bộn môn) năm học 2021-2022:

1. Thể dục:

KHỐI

Học sinh

ĐẠT

CHƯA ĐẠT

SL

TL

SL

TL

6

332/167

332

100%

 

 

7

333/160

333

100%

 

 

8

293/147

293

100%

 

 

9

228/117

228

100%

 

 

Toàn trường

1186/591

1186

100%

 

 

2. Âm nhạc:

KHỐI

Học sinh

ĐẠT

CHƯA ĐẠT

SL

TL

SL

TL

6

332/167

332

100%

 

 

7

333/160

333

100%

 

 

8

293/147

293

100%

 

 

9

228/117

228

100%

 

 

Toàn trường

1186/591

1186

100%

 

 

3. Mỹ thuật:

KHỐI

 

Học sinh

ĐẠT

CHƯA ĐẠT

SL

TL

SL

TL

6

332/167

332

100%

 

 

7

333/160

333

100%

 

 

8

293/147

293

100%

 

 

9

228/117

228

100%

 

 

Toàn trường

1186/591

1186

100%

 

 

3.4. Chỉ tiêu giáo viên chủ nhiệm năm học 2021-2022:

– Xây dựng kế hoạch chủ nhiệm lớp:

. Thiều Phương Quynh 6A7: 38/24 nữ

+ Học lực: G 13 (34, 21%), Khá 17 (44, 73%), TB 8 (21, 05), Yếu : Không

+ Hạnh kiểm: Tốt 34 (89, 47%), Khá 4 (10, 53%)

+ Thu các loại quỹ đạt 100%

. Võ Lan Vi 6A8: 37/23 nữ

+ Học lực: G 13 (35, 13%), Khá 14 (37, 83%), TB 10 (27, 02%), Yếu : Không

+ Hạnh kiểm: Tốt 35 (94, 59%), Khá 02 (5, 41%)

+ Thu các loại quỹ đạt 100%

4. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1. Chủ đề: Bài thể dục phát triển chung

 

Còi, máy Cassette

02 cái

Thực hành bài thể dục

GDTC K6, 9

Bàn, ghế GV

01 bộ

Sổ theo dõi, KT đánh giá HS

01 quyển

2. Chủ đề: Chạy cự ly ngắn.

 

Phát lệnh

01 cái

Thực hành chạy cự li ngắn

GDTC K6, 9

Bàn đạp xuất phát

04 bộ

Còi

01 chiếc

Đồng hồ bấm giờ

01 cái

Dây đích

01 sợi

Cờ

01 cái

3. Chủ đề: Chạy cự li trung bình

Tranh , ảnh

01 bộ

Thực hành chạy cự li TB

GDTC K6, 9

Còi

01 cây

Đồng hồ bấm giây

01 cái

Cột

01 bộ

Dây đích

01 dây

Cờ

02 cây

Nấm mốc

01 bộ

Sách hướng dẫn GV

01 bộ

Sách giáo khoa GDTC

01 bộ

4. Chủ đề: Ném bóng

Bộ tranh Ném bóng

01 bộ

Quan sát kĩ thuật Ném bóng

Thực hành Ném bóng

GDTC K6

Bóng

25 quả

Lưới

02 tấm

Thước đo 5m

01 cái

Cờ phát lệnh

02 cây

Dụng cụ bổ trợ

01

5. Chủ đề tự chọn: Bóng Rổ

Bóng rổ

20 quả

Thực hành bóng rổ

GDTC K6, 9

Rổ

4 cái

Cờ

8 cái

Còi

2 chiếc

6. Chủ đề: Nhảy cao

Bộ tranh Nhảy cao

01 bộ

Thực hành nhảy cao

GDTC K9

Xà, trụ, nệm

01 bộ

7. Bóng đá

Bộ tranh bóng đá

01 bộ

Quan sát kĩ thuật bóng đá

Hoạt động giáo dục

Bóng đá

20 quả

Thực hành bóng đá

Cầu môn

01 bộ

Lưới bóng đá, dụng cụ bổ trợ

01 bộ

8. Đẩy gậy

Tranh đẩy gậy, Gậy, dụng cụ hỗ trợ

01 bộ

Thực hành đẩy gậy

9. Cầu lông

Tranh, cầu, lưới

01 bộ, 05 lố cầu lông

Thực hành cầu lông

5. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân tập – Sân trường

01

Luyện tập bài thể dục phát triển chung

GDTC

2

Sân tập – Sân trường

01

Luyện tập chạy cự ly ngắn, nhảy xa (k8), nhảy cao (k9)

GDTC

3

Sân tập – Sân trường

01

Chạy bền trên địa hình tự nhiên

GDTC

4

Sân tập – Sân trường

01

Luyện tập Ném bóng, bóng ném

GDTC

5

Sân Bóng rổ

02

Luyện tập bóng rổ

GDTC

 

 

 

 

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Khung phân phối chương trình

Môn/ Hoạt động giáo dục: GDTC lớp 6

Cả năm: 70 Tiết

Trong đó: Học kỳ 1: 18 tuần (36 tiết), Học kỳ 2: 17 tuần (34 tiết)

Dạy trên lớp: 70 tiết; Hoạt động giáo dục môn học 28 tiết

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

1. Bài thể dục phát triển chung

2. Chạy cự ly ngắn.

07 tiết

10 tiết

 

– Tiết 1: – Chạy ngắn:

+ Trò chơi “ chạy tiếp sức chuyển vật”.

+ Học một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn (căng cơ, chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, gót chạm mông, chạy đạp sau).

– TD: Học từ nhịp 1 đến nhịp 7.

 

– Bước đầu thực hiện được động tác từ nhịp 1-7.

– Biết và thực hiện được trò chơi phát triển sức nhanh.

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ chạy cự li ngắn.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Tiết 2: – Ôn: Nội dung tiết 1.

– Tầm quan trọng và vai trò các chất dinh dưỡng trong tập luyện TDTT và phát triển thể chất.

– HS biết và thực hiện được (thuộc) động tác từ nhịp 1-7 (nam, nữ).

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ chạy cự li ngắn.

– Hiểu và biết vai trò các chất dinh dưỡng trong tập luyện TDTT và phát triển thể chất.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 3: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn (căng cơ, chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, gót chạm mông, chạy đạp sau).

– TD: Ôn từ nhịp 1 đến nhịp 7.

– Trò chơi: Chạy lượn vòng tiếp sức.

– Học sinh thực hiện được động tác tương đối đều, đẹp, thuộc (từ nhịp 1 đến nhịp 7).

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 4: – Chạy ngắn: Học kỹ thuật đánh tay.

– TD: Học từ nhịp 8 đến nhịp 12

– Trò chơi: SGK

– Biết, thực hiện được kỹ thuật động tác mới từ nhịp 8 đến nhịp 12 (tập cá nhân, cặp đôi, nhóm).

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ và kĩ thuật đánh tay.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 5: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn (căng cơ, chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, gót chạm mông, chạy đạp sau), kỹ thuật đánh tay.

– TD: Ôn từ nhịp 8 đến nhịp 12.

– Trò chơi: Chạy con thoi 4x10m.

– Học sinh thực hiện được động tác tương đối đều, đẹp, thuộc (từ nhịp 1 đến nhịp 12).

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ và kĩ thuật đánh tay.

– Làm quen và thực hiện được kĩ thuật chạy lao sau xuất phát.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 6: – Chạy ngắn: Học kỹ thuật chạy giữa quãng.

– TD: Học từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: SGK

– Học sinh thực hiện động tác thuộc và chính xác từ nhịp 13 đến nhịp 20 (tập cá nhân, cặp đôi, nhóm).

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ.

– Làm quen và thực hiện được kĩ thuật chạy giữa quãng.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 7: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn, kỹ thuật đánh tay, kỹ thuật chạy giữa quãng.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: Ai nhanh hơn.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Biết và thực hiện được kĩ thuật chạy giữa quãng.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 8: – Chạy ngắn: Học kĩ thuật xuất phát cao.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: SGK

 

– Biết và thực hiện được kĩ thuật xuất phát cao.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 9: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn, kĩ thuật đánh tay, kĩ thuật chạy giữa quãng, kĩ thuật xuất phát.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: Lò cò tiếp sức.

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ và kĩ thuật đánh tay, kĩ thuật chạy giữa quãng, kĩ thuật xuất phát.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 10: – Chạy ngắn: Học kĩ thuật chạy lao sau xuất phát.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: SGK

– Làm quen và thực hiện được kĩ thuật chạy lao sau xuất phát.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 11: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn, kĩ thuật đánh tay, kĩ thuật chạy giữa quãng, kĩ thuật xuất phát, kĩ thuật chạy lao sau xuất phát.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: Phản xạ.

– Biết và thực hiện được các động tác bổ trợ và kĩ thuật đánh tay, kĩ thuật chạy giữa quãng, kĩ thuật xuất phát, kĩ thuật chạy lao sau xuất phát.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 12: – Chạy ngắn: Học kĩ thuật Về đích.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: SGK

– Biết và kĩ thuật Về đích.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 13: – Ôn: Một số động tác bổ trợ chạy cự li ngắn, kỹ thuật đánh tay, kỹ thuật chạy giữa quãng, kỹ thuật xuất phát, kỹ thuật chạy lao sau xuất phát, kỹ thuật Về đích.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: Sóc qua thang dây.

 

– Biết và thực hiện được 4 giai đoạn chạy ngắn.

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi và vận dụng vào thực tiễn.

Tiết 14: – Chạy ngắn: Hoàn thiện chạy cự li ngắn (30-60m).

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: Sóc qua thang dây.

– Biết và thực hiện được 4 giai đoạn chạy cự ngắn và làm quen và thực hiện được chạy cự li ngắn (30m-60m).

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Biết và thực hiện được trò chơi hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 15: – Chạy ngắn: Hoàn thiện chạy cự li ngắn (30-60m) và nâng cao thành tích.

– Một số luật cơ bản trong môn chạy.

– TD: Ôn từ nhịp 13 đến nhịp 20.

– Trò chơi: SGK

– Biết và thực hiện được 4 giai đoạn chạy cự ngắn và làm quen và thực hiện được chạy cự li ngắn (30m-60m).

– Học sinh thực hiện động tác (thuộc) đều, đẹp, chính xác từ nhịp 1 đến nhịp 20 (tự tập cá nhân).

– Biết và thực hiện được trò chơi hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Tiết 16: – Ôn: Nội dung tiết 15.

– Dinh dưỡng trong tập luyện TDTT (nhóm thực phẩm chính và nước uống).

– Trò chơi: SGK

– Biết và hiểu được nhóm thực phẩm chính và nước uống.

– Biết và thực hiện được trò chơi hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 17: – Chạy ngắn: Ôn chạy cự li ngắn (30-60m) và nâng cao thành tích.

– Trò chơi: SGK

– Biết và thực hiện được trò chơi, hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Nâng cao thành tích chạy cự li ngắn (30m-60m).

 

Tiết 18: KIỂM TRA GIỮA KỲ I

01 tiết

(chọn 1 trong 2 chủ đề đã học).

3. THỂ THAO TỰ CHỌN (BÓNG RỔ 24 tiết)

Bóng rổ

24 tiết

 

Tiết 19:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng).

– Học: Kỹ thuật chạy nghiên mình, kỹ thuật dẫn bóng (dẫn bóng cao tay, thấp tay).

– Thực hiện được các bài tập bổ trợ trong bóng rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 20:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng).

– Ôn: Kỹ thuật chạy nghiên mình, kỹ thuật dẫn bóng (dẫn bóng cao tay, thấp tay).

– Trò chơi: Chuyền và bắt bóng nhanh.

– Thực hiện được các bài tập bổ trợ trong bóng rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 21:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (làm quen với bóng).

– Học: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 22:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng.

– Trò chơi: Dẫn bóng tiếp sức.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 23:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng.

– Học: Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 24:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng.

– Ôn: Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng.

– Trò chơi: Thi dẫn bóng.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 25:

– Ôn nội dung tiết 24.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Tiết 26:

– Học: Tại chỗ dẫn bóng cao tay.

– Trò chơi: Dẫn bóng tiếp sức.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 27:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Tiết 28:

– Học: Tại chỗ dẫn bóng thấp tay.

– Trò chơi: Thi vỗ tay.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng thấp tay.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 29:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Tiết 30:

– Học: Kỹ thuật tại chỗ ném rổ một tay trên vai.

– Trò chơi: Ai nhanh hơn.

– Thực hiện được kỹ thuật ném rổ một tay trên vai.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 31:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay, thấp tay, tại chỗ ném rổ một tay trên vai.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 32:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay, thấp tay, tại chỗ ném rổ một tay trên vai.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Tiết 33:

– Ôn nội dung tiết 32.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 34:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay, thấp tay, tại chỗ ném rổ một tay trên vai (ném rổ cự li gần).

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 35, 36: KIỂM TRA CUỐI KỲ I

02 tiết

– Ôn: Bài thể dục + Chạy cự li ngắn.

– Học sinh chọn 1 trong 2 chủ đề kiểm tra.

Tiết 37:

– Các bài tập bổ trợ bóng rổ (di chuyển không bóng , làm quen với bóng).

– Ôn: Kỹ thuật dẫn bóng theo đường thẳng, Kỹ thuật chuyền bóng, bắt bóng, tại chỗ dẫn bóng cao tay, thấp tay, tại chỗ ném rổ một tay trên vai (ném rổ cự li gần).

– Trò chơi: (SGK)

Bóng rổ

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 38:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 39:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 40:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Tổ chức cho học sinh thi đấu.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 41:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 42:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Tổ chức cho học sinh thi đấu.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 43:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

Tiết 44:

– Ôn: Các kỹ thuật đã học.

– Phối hợp chuyền, bắt bóng và ném rổ.

– Một số điều luật cơ bản trong bóng rổ.

– Trò chơi: (SGK)

– Tổ chức cho học sinh thi đấu.

– Thực hiện được các bài tập làm quen với bóng, kỹ thuật dẫn bóng.

– Thực hiện được kỹ thuật dẫn bóng cao tay, thấp tay.

– Thực hiện được kỹ thuật chuyền và bắt bóng, KT ném rổ.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu và biết được một số điều luật cơ bản.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

4. Chủ đề: Ném bóng

5. Chạy cự li trung bình

14 tiết

8 tiết

 

– Tiết 45: – Trò chơi: Ném xa vượt mốc.

– Giới thiệu: Sự ảnh hưởng các yếu tố dinh dưỡng trong tập luyện TDTT.

– Ném bóng: Các động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau.

– Chạy cự li trung bình: Các động tác bổ trợ (đá lăng trước, bước ngang, bước chéo).

 

– Thực hiện được động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng ảnh hưởng trong tập luyện TDTT.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Thực hiện được động tác bổ trợ chạy cự li trung bình.

– Tiết 46: – Ôn: Các động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau).

– Học: Cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai.

– Ôn: Các động tác bổ trợ (đá lăng trước, bước ngang, bước chéo).

– Học: Kĩ thuật chạy giữa quãng (kỹ thuật chạy đường thẳng, đường vòng).

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Biết và làm quen kĩ thuật chạy giữa quãng và cách cầm bóng.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 47: – Ôn: Các động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau), cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai.

– Ôn: Các động tác bổ trợ (đá lăng trước, bước ngang, bước chéo), kĩ thuật chạy giữa quãng (kĩ thuật chạy đường thẳng, đường vòng).

– Trò chơi: Chạy và chuyền bóng nhanh.

– Thực hiện được động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau, cách cầm bóng, và thực hiện được ném bóng bằng một tay trên vai).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Thực hiện được kĩ thuật chạy giữa quãng (kỹ thuật chạy đường thẳng, đường vòng).

– Tiết 48: – Ôn nội dung tiết 47.

– Học: Kĩ thuật ra sức cuối cùng.

– Học: Kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát.

– Trò chơi: Chạy tiếp sức vượt chướng ngại vật.

– Thực hiện được động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau, cách cầm bóng, và thực hiện được ném bóng bằng một tay trên vai, Kĩ thuật ra sức cuối cùng).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Biết được kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 49: – Ôn: Các động tác bổ trợ ném bóng, cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai, kĩ thuật ra sức cuối cùng.

– Ôn: Các động tác bổ trợ (đá lăng trước, bước ngang, bước chéo), kĩ thuật chạy giữa quãng (kĩ thuật chạy đường thẳng, đường vòng), kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được động tác bổ trợ (ném bóng hai tay qua đầu ra trước, ra sau, cách cầm bóng, và thực hiện được ném bóng bằng một tay trên vai, Kĩ thuật ra sức cuối cùng).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Biết được kĩ thuật xuất phát và tăng tốc độ sau xuất phát.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Tiết 50: – Học: Kĩ thuật giữ thăng bằng.

– Học: Kĩ thuật về đích.

– Trò chơi: SGK 6.

– Thực hiện được kĩ thuật giữ thăng bằng.

– Thực hiện được kĩ thuật thuật về đích.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 51: – Ôn: Các động tác bổ trợ ném bóng, cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai, kĩ thuật ra sức cuối cùng, kỹ thuật giữ thăng bằng.

– Ôn: Các động tác bổ trợ (đá lăng trước, bước ngang, bước chéo).

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 300-500m).

– Trò chơi: SGK 6.

– Thực hiện được (cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai, kĩ thuật ra sức cuối cùng, kĩ thuật giữ thăng bằng).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Làm quen với cự li 300-500m.

– Tiết 52: – Ôn nội dung tiết 51.

– Giới thiệu: Dinh dưỡng hợp lí.

– Trò chơi: (SGK)

– Thực hiện được (cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai, kĩ thuật ra sức cuối cùng, kĩ thuật giữ thăng bằng).

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện.

– Hiểu được tác dụng dinh dưỡng hợp lí các.

– Làm quen với cự li 300-500m.

Tiết 53: – Ôn: Các động tác bổ trợ ném bóng, cách cầm bóng, ném bóng bằng một tay trên vai, kĩ thuật ra sức cuối cùng, kĩ thuật giữ thăng bằng.

– Học: Kĩ thuật chạy đà.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 300-500m).

– Trò chơi: SGK 6

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Biết được Kĩ thuật chạy đà trong ném bóng.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Thực hiện hết cự li 300-500m.

Tiết 54: – Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 300-500m).

– Trò chơi: SGK 6.

 

– Thực hiện được (ném bóng bằng một tay trên vai, Kĩ thuật ra sức cuối cùng, Kĩ thuật giữ thăng bằng, Kĩ thuật chạy đà) nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Thực hiện hết cự li 300-500m.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 55: – Hoàn thiện kỹ thuật ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 300-500m).

– Thực hiện được (ném bóng bằng một tay trên vai, Kĩ thuật ra sức cuối cùng, Kĩ thuật giữ thăng bằng, Kĩ thuật chạy đà) nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Thực hiện hết cự li 300-500m.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 56: – KIỂM TRA GIỮA KỲ II

 

01 tiết

– Ném bóng

– Bóng rổ

– chọn 1trong 2 chủ đề đã học.

Tiết 57: – Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500m-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK

 

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Làm quen cự li 500-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 58: – Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6.

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 59: – Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6.

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 60:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Tiết 61:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 62:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 63:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 64:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 65:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 66:

– Hoàn thiện kĩ thuật ném bóng, một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6

– Thực hiện được nâng cao thành tích hoặc ném bóng trúng đích.

– Hiểu một số điều luật cơ bản trong ném bóng.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

Tiết 67:

– Hoàn thiện cự li chạy trung bình (cự li 500-600m), một số điều luật cơ bản trong chạy cự li trung bình.

– Trò chơi: SGK 6.

– Thực hiện hết cự li 500m-600m.

– Biết quan sát tranh ảnh, động tác mẫu để tập luyện.

– Tích cực tham gia, có ý thức hợp tác với bạn bè trong tập luyện, vượt qua mệt mỏi.

– Hiểu được tác dụng và ý nghĩa trò chơi.

– Tiết 68:

– Ôn:

– + Ném bóng.

– + Chạy cự li trung bình.

+ Bóng rổ.

01 tiết

– Thực hiện được các kỹ thuật ở mức cơ bản và nâng cao thành tích.

Tiết 69, 70: KIỂM TRA CUỐI KỲ II

02 tiết

– Học sinh chọn 1 trong 3 chủ đề kiểm tra.

+ Thể dục và chạy ngắn: TD 19 phút, chạy ngắn 26 phút/Tiết.

+ Chạy cự li TB và ném bóng: 16 phút, Ném bóng 29 phút/Tiét.

* Khung phân phối chương trình khối 7, 8, 9 phụ lục đính kèm.

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ môn GDTC 6

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

1. Bài thể dục phát triển chung

 

 

 

 

Giữa Học kỳ 1

45 phút

Tuần 9

Thực hiện được bài thể dục liên hoàn 20 nhịp.

Bài thực hành

Cuối Học kỳ 1

90 phút

Tuần 16-18

Thực hiện được bài thể dục liên hoàn 20 nhịp

ở mức đều đẹp.

Bài thực hành

2. Chạy cự ly ngắn

 

 

 

 

Giữa học kỳ 1

45 hút

Tuần 9

– Thực hiện đúng cự ly chạy ngắn (30m-60m).

– Có sự tiến bộ rõ rệt trong tập luyện.

– Biết vận dụng các bài tập phù hợp với các môn thể thao

– Tính kỹ luật, tự giác tích cực, đoàn kết, giúp đỡ bạn

Kiểm tra thực hành ở sân thể dục

Cuối học kỳ 1

90 phút

Tuần 16-18

– Biết cách đống bàn đạp

– Thực hiện đúng các giai đoạn kỹ thuật chạy cự ly ngắn.

– Có sự tăng tiến về thành tích (30m-60m).

– Tính kỹ luật, tự giác tích cực, đoàn kết, giúp đỡ bạn

Kiểm tra thực hành ở sân thể dục

3. Thể thao tự chọn: Bóng rổ

 

 

 

 

Giữa Học kỳ 2

45 45 phút

Tuần 28

– Thực hiện đúng kỹ thuật

– Thực hiện được các bài tập bổ trợ kỹ thuật

– Đoàn kết, tích cực trong tập luyện

Bài thực hành

Cuối Học kỳ 2

90 phút

Tuần 33-35

– Thực hiện đúng kỹ thuật

– Thực hiện được các bài tập bổ trợ kỹ thuật

– Thực hiện kỹ thuật có sự tiến bộ

– Biết một số luật cơ bản môn học

– Đoàn kết, tích cực trong tập luyện

Bài thực hành

4. Chủ đề: Ném bóng

 

 

 

 

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 28

Thực hiện đúng các động tác bổ trợ kĩ thuật

Có sự tăng tiến về thành tích

Thực hành

Cuối Học kỳ 2

90 phút

Tuần 33-35

Biết vận dụng các động tác bổ trợ, các kĩ thuật đã học để nâng cao thành tích

Thực hành

5. Chủ đề: Chạy cự li trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cuối Học kỳ 2

90 tiết

Tuần 33-35

– Chạy hết (500-600m) trên địa hình tự nhiên.

– Vận dụng được kiến thức vào thi đấu các nội dung chạy bền.

– Biết lặp kế hoạch tập luyện ngoài giờ lên lớp

Bài thực hành

Bài lý thuyết: Lập kế hoạch tập luyện ngoài giờ lên lớp.

III. Các nội dung khác:

1. Thực hiện kiểm tra đúng theo quy định (kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ):

– Môn Thể dục: KTTX 3 cột (1M, 2 15 phút), giữa kỳ, cuối kỳ.

– Môn Âm nhạc: KTTX 2 cột (1M, 15 phút), giữa kỳ, cuối kỳ.

– Môn Mỹ thuật: KTTX 2 cột (1M, 15 phút), giữa kỳ, cuối kỳ.

Phân công giảng dạy và công tác kiêm nhiệm, bồi dưỡng học sinh năng khiếu năm học 2021-2022:

TT

Học và tên GV

Phân công giảng dạy

Kiêm nhiệm

Tiết

Phân công khác

1

Nguyễn Hồng Tân

9A5, 9A6, 8A1, 8A2, 8A3, 8A4, 8A5, 8A6 (16 tiết)

TT

3 tiết

19

Tổ trưởng (huấn luyện: Bóng đá nam, bơi lội)

2

Trần Phước Hộ

6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5, 8A7, 8A8,

(14 tiết)

 

14

Huấn luyện: cầu lông, bóng đá nữ, cờ vua

3

Trần Ngọc Khuê

6A6, 6A7, 6A8, 6A9, 7A1, 7A2, 7A3, 7A4 (16 tiết)

 

16

Huấn luyện: Đá cầu, Đẩy gậy, bóng đá nữ

4

Nguyễn Hoàng Nam

Khối 8 + khối 9, 7A5, 7A6, 7A7,

7A8 (18 tiết)

 

18

Phụ trách ca múa nhạc

5

Võ Lan Vi

khối 6 + 7A1, 7A2, 7A3, 7A4, (13 tiết)

4, 5

17, 5

CN 6A8, Phụ trách ca múa nhạc

6

Thiều Phương Quynh

khối 6 + 7A1, 7A2, 7A3, 7A4, (13 tiết)

4, 5

17, 5

CN 6A7, Phụ trách vẽ tranh

7

Trịnh.Ng. Hữu Khoa

Khối 8 + khối 9, 7A5, 7A6, 7A7,

7A8 (18 tiết)

 

18

Phụ trách ca múa nhạc

8

Nguyễn Cao Phúc

9A1, 9A2, 9A3, 9A4, 7A5, 7A6, 7A7,

7A8 (16 tiết)

1

17

TT Công đoàn, Huấn luyện: Võ, bóng rổ, điền kinh

2. Chương trình công tác:

Thời gian

Nội dung công việc

Chỉ tiêu/

kết quả

Người phụ trách

Nguồn lực

 

 

 

 

09/2021

 

 

 

– Triển khai các loại HSSS.

– Thảo luận chương trình GDPT mới.

 

Thầy Tân

 

– Họp tổ chuyên môn

19/9/2021

Lần 01

Thầy Tân

 

– Tham gia SHHĐBM

8/8

 

09/2021

– Đăng ký thi đua đầu năm

8/8

Cả tổ

19/9/2021

– Hoàn thành các loại hồ sơ sổ sách.

100%

Cả tổ

08/10/2021

– Lên kế hoạch tổ chức HKPĐ cấp trường.

05 môn

Nhóm thể dục

21/9/2021

– Tổ chức thể dục giữa. giờ, buổi sáng, chống mệt mõi.

03 buổi/tuần

Nhóm thể dục

21/9/2021

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 02

Cả tổ

26/9/2021

 

 

 

 

 

10/2021

– Giảng dạy theo PPCT, thời khóa biểu.

 

Cả tổ

 

– Dự giờ thăm lớp theo hướng nghiên cứu bài học.

01 tiết/GV

Cả tổ

 

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 03

Cả tổ

17/10/2021

– Tham gia sinh hoạt HĐBM.

 

 

10/2021

– Tổ chức HKPĐ cấp trường.

 

Thầy Tân

05/10/2021

– Soạn giảng chủ đề và hoàn thành báo cáo gửi lên trường học kết nối vào tháng 10/2021.

01 chủ đề/HKI

 

T. Hộ, T.Khêu

15/10/2021

– Báo cáo chuyên đề Một số bài tập và phương pháp giúp học sinh khối 6 học tốt các động tác bổ trợ chạy ngắn (chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, chạy đạp sau).

01 chuyên đề/HKI

T. Hộ, T.Khêu

15/10/2021

– Kiểm tra nội bộ Cô Hữu Khoa (Chuyên đề chuyên môn).

01 GV

Thầy Tân

Tuần 6

(12-17/10/2021)

– Tổ chức hội thi HKPĐ cấp trường.

 

Nhóm thể dục

12/10/2021

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 04

Cả tổ

27/10/2021

– Đăng ký tên SKKN

7/8

 

31/10/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11/2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Dự giờ thăm lớp theo hướng nghiên cứu bài học.

02 tiết/GV/HKI

Cả tổ

 

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 05

Cả tổ

14/11/2021

-Soạn giảng chủ đề và hoàn thành báo cáo gửi lên trường học kết nối vào tháng 11/2020.

02 chủ đề/HKI

T. Quynh, Cô Khoa

16/11/2021

-Tiếp tục duy trì thể dục buổi sáng, giữa giờ, chống mệt mõi.

03 buổi/tuần

Nhóm thể dục

 

-Tham gia sinh hoạt HĐBM.

 

 

11/2021

– Tổ chức hội thi HKPĐ cấp trường.

 

T. Tân

11/2021

– Tham gia dự lễ 20/11/2021.

 

 

 

– Báo cáo chuyên đề Phương pháp giúp học sinh học tốt phân môn vẽ tranh khối 6.

02 chuyên đề/HKI

T. Quynh, Cô Khoa

16/11/2021

– Kiểm tra nội bộ T. Quynh, T. Phúc (Chuyên đề HSSS).

03 GV/HKI

T. Tân

Tuần 12 (23-28/11/2021

– Tập luyện HS tham gia HKPĐ cấp huyện.

10 môn

Nhóm thể dục

30/11/2020

 

 

 

 

 

 

 

 

12/2021

 

– Dự giờ thăm lớp theo hướng nghiên cứu bài học.

03 tiết/GV/HKI

Cả tổ

11/2021

– Tổ chức kiểm tra cuối kỳ HKI tuần 15, 16. Hoàn thành điểm số vào điểm trên hệ thống.

Tuần 15, 16 100%

(Â.N, MT, TD)

Cả tổ

 

14-26/12/2021

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 06

T. Tân + Cả tổ

26/12/2021

– Tham gia coi kiểm tra cuối học kỳ I.

 

Cả tổ

28/12-02/12/2021

– Tham gia hội thi HKPĐ cấp huyện.

 

– Tham gia hội thi ca múa nhạc cấp huyện.

20 HCV, 15 HCB, 10HCĐ

4 giải A, 3 giải B, 3 giải C

Nhóm thể dục

 

Thầy Nam, Cô Vi, Cô Hữu Khoa

 

 

12/2021

 

– Dự thi lý thuyết GVDG cấp trường (theo KH trường).

100% GV

Cả tổ

 

– Nộp sản phẩm SKKN.

7/8

Cả tổ

Dự kiến

31/12/2021

– Báo cáo các biểu mẫu HKI.

 

Cả tổ

31/12/2021

– Hoàn thành điểm học bạ.

 

Cả tổ

31/12/2021

 

 

 

01/2022

– Hoàn thành các loại báo cáo cuối học kỳ.

 

T.Tân, Quynh,

Cô Vi, T. Phúc

09/01/2022

– Dạy học theo chương trình học kỳ II.

 

Cả tổ

11/01/2022

– Dự giờ theo hướng nghiên cứu bài học.

 

 

11/01/2022

– Phối hợp BGH chuẩn bị tốt công tác sơ kết học kỳ I.

 

T. Tân

 

 

 

 

02/2022

– Dạy học theo PPCT, thời khóa biểu.

 

Cả tổ

 

– Kiểm tra nội bộ Thầy Hộ, Cô vi (Chuyên đề HSSS).

02 GV

Thầy Tân

Tuần 22 (01-06/02/2022)

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 07

Cả tổ

27/02/2022

– Dự giờ theo hướng nghiên cứu bài học.

04 tiết/Tổ

Cả tổ

 

– Rà soát và tiếp tục công tác tham dự ĐDDH.

 

T. Tân

27/02/2022

– Tập luyên HS tham dự HKPĐ, CMN cấp Tỉnh.

 

Cả tổ

 

– Tham gia sinh hoạt HĐBM

 

Cả tổ

 

– Báo cáo chuyên đề (Một số bài tập bổ trợ nhằm giúp học sinh khối 9 học tốt nội dung ném rổ).

03 chuyên đề

T.Phúc

02/02/2022

– Soạn báo cáo, gửi chủ đề trường học kết nối.

03 chủ đề

T.Phúc, Hộ

04/02/2022

 

 

 

 

 

03/2022

– Dạy học theo PPCT, thời khóa biểu

 

 

 

– Dự giờ theo hướng nghiên cứu bài học.

04 tiết/Tổ

Cả tổ

 

– Tham gia HKPĐ, CMN cấp Tỉnh.

 

Nhóm thể dục

01-06/3/2022

– Rà soát việc thực hiện chương trình và dạy bù.

 

T. Tân

 

– Tham gia các hoạt động kỉ niệm 8/3 và 26/3.

 

Cả tổ

 

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 08

Cả tổ

13/3/2022

– Dự sinh hoạt HĐBM theo lịch.

 

Cả tổ

03/2022

– Báo cáo chuyên đề (Phương pháp giúp học sinh học tốt phân môn tập độc nhạc khối 6).

chuyên đề thứ 04

Cô vi, Thầy Nam

15/3/2022

– Lên kế hoạch tăng tiết cho HS K 9 kết thúc chương trình.

Tuần 02 tiết

T. Tân

15/3/2022 (tuần 26-30)

– Soạn báo cáo, gửi chủ đề trường học kết nối.

04 chủ đề

Cô vi, Thầy Nam

19/3/2022

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 09

Cả tổ

20/3/2022

– Kiểm tra nội bộ Thầy Khuê (Chuyên đề chuyên môn).

 

T. Tân

28/3/2022

 

 

4/2022

– Dạy học theo PPCT, thời khóa biểu.

 

 

 

– Sinh hoạt tổ/ nhóm chuyên môn, tổ chức thao giảng.

Lần 10

Cả tổ

17/4/2022

– Dự giờ theo hướng nghiên cứu bài học.

04 tiết/Tổ

Cả tổ

 

– Cập nhật điểm số.

 

Cả tổ

24/4/2021

– Tham gia sinh hoạt HĐBM

 

Cả tổ

4/2022

 

 

 

 

 

5/2021

– Hoàn thành chương trình đúng thời gian.

 

 

 

– Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối kỳ HKII

 

 

03-15/5/2022

– Coi thi, công tác vào điểm thi.

 

 

 

– Kiểm tra HKII (Â.N, MT, TD)

 

Cả tổ

tuần 33-34

03-15/5/2022

– Tổng hợp kết quả thi.

 

T. Tân

 

– Cập nhật điểm số vào dữ liệu phần mềm.

 

Cả tổ

 

– Rà soát, hoàn thành số liệu trên các phần mềm.

 

 

22/5/2022

– Chuẩn bị biểu mẫu sơ kết tổ và tổng kết năm học.

Lần 11

T. Tân

22/5/2022

 

 

 

6, 7, 8/2021

– Tham gia các hoạt động hè của trường.

 

 

 

– Tham gia các lớp bồi dưỡng hè.

 

 

 

– Phổ cập bơi cho học sinh

 

 

 

– Tổ chức các hoạt động TDTT cho HS vui chơi hè.

 

 

 

– Hưởng ứng tháng hành động vì sự nghiệp GD.

 

 

 

Chuẩn bị cho năm học mới.

 

 

 

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

Khối lớp: 6, 7, 8, 9; Số học sinh: 280 (Môn GDTC)

STT

Chủ đề

 

Yêu cầu cần đạt

 

Số tiết

 

Thời điểm

 

Địa điểm

 

Chủ trì

 

Phối hợp

 

Điều kiện thực hiện

 

1

Tổ chức thi đấu thể thao (HKPĐ)

Hiểu luật 05 môn thi đấu, chiến thuật thi đấu và một số ký hiệu của trọng tài.

03

05/10/2021

Sân trường

BGH và tổ trưởng tổ Thể dục

Các thành viên tổ Thể dục và Tổng phụ trách đội, GVCN.

Kế hoạch,

Xã hội hóa

2

Câu lạc bộ Bóng rổ

– Học sinh thực hiện đúng các kỹ thuật bóng rổ.

– Bước đầu thi đấu đúng luật.

– Tự giác tích cực luyện tập và trung thực trong thi đấu.

 

 

 

 

26

Tuần 20- 32

Sân trường

Giáo viên được phân công.

Tổng phụ trách đội, phụ huynh học sinh.

Kế hoạch, Bóng, rổ, sân Bóng rổ, còi.

3

Câu lạc bộ Bóng đá

HS có kiến thức, kỹ năng về bóng đá.

– Nắm được một số luật thi đấu bóng đá.

– Biết cách linh hoạt xoay chuyển đội hình trong đấu tập.

– HS vận dụng linh hoạt trong thi đấu và trải nghiệm

 

26

Tuần 20- 32

Tại sân trường

Giáo viên được phân công.

Tổng phụ trách đội, phụ huynh học sinh.

Kế hoạch,

– Sân bóng đá kích cở theo tiêu chuẩn.

– Bóng đá.

– Cầu môn, Lưới

– Còi

– Bàn Ghế

– Kinh phí hoạt động.

 

4

Tham quan các giải thi đấu thể dục thể thao (HKPĐ).

Học sinh biết được địa điểm tổ chức Thi đấu các môn thể thao có liên quan đến nội dung được học.

02

Cuối Học kỳ I

Sân vận động huyện

Ban giám hiệu, tổ bộ môn Giáo dục thể chất.

Giáo viên chủ nhiệm và Tổng phụ trách Đội.

Kế hoạch,

Xã Hội Hóa

5

Câu lạc bộ Đẩy gậy

– Vận dụng được các kĩ thuật đã học vào tập luyện hàng ngày và thi đấu.

– Phát triển các tố chất thể lưc.

– Tự giác, tích cực trong tập luyện và thi đấu.

26

Tuần 20- 32

Sân trường và sân huyện.

Giáo viên được phân công.

Tổng phụ trách đội, phụ huynh học sinh.

Kế hoạch, trang thiết bị, kinh phí hoạt động.

6

Câu lạc bộ cầu lông

HS vận dụng được những động tác đã học và xử lý được các tình huống trong thi đấu .

26

Tuần 20- 32

Sân trường

Giáo viên được phân công.

Tổng phụ trách đội, phụ huynh học sinh.

Kế hoạch,

Xã Hội Hóa

7

Thi đấu giao lưu các câu lạc bộ thể thao

HS vận dụng được những động tác đã học và xử lý được các tình huống trong thi đấu .

8

Cuối kỳ II (trong hè)

Sân trường và sân huyện

BGH, Tổ GDTC

Giáo viên chủ nhiệm và Tổng phụ trách Đội.

Kế hoạch,

Xã Hội Hóa

Khối lớp: ………………….; Số học sinh:…………….

STT

Chủ đề

(1)

Yêu cầu cần đạt

(2)

Số tiết

(3)

Thời điểm

(4)

Địa điểm

(5)

Chủ trì

(6)

Phối hợp

(7)

Điều kiện thực hiện

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Khối lớp: ………………….; Số học sinh:…………….

(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng.

(2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia.

(3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động.

(4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm).

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di sản, tại thực địa…).

(6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động.

(7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động.

(8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu…

 

TỔ TRƯỞNG

………..

….., ngày ….tháng …..năm 2021

HIỆU TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Khung kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: ………………………….

TỔ: ………………………………………

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC …………………….., KHỐI LỚP…………

(Năm học 20….. – 20…..)

Đặc điểm tình hình

I. Số lớp: ………………; Số học sinh: ……………….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………

1. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:……………….; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: …….. Đại học:………..; Trên đại học:………….

2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:………….; Khá:…………….; Đạt:……………; Chưa đạt:……..

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)

STT

Chuyên đề

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

1

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

 

Thời gian

(1)

Thời điểm

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức

(4)

Giữa Học kỳ 1

 

 

 

 

Cuối Học kỳ 1

 

 

 

 

Giữa Học kỳ 2

 

 

 

 

Cuối Học kỳ 2

 

 

 

 

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III. Các nội dung khác (nếu có):

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

TỔ TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày tháng năm 20…

HIỆU TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

Đăng bởi: ukunifair.vn

Chuyên mục: Góc học tâp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button