Góc học tâp

Bài tập phụ đạo học sinh yếu lớp 2

1. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 1

Môn Toán

* Bài tập 1: Viết các số sau: 21, 45, 32, 84

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :………………………………………………………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :………………………………………………………

Bạn đang xem: Bài tập phụ đạo học sinh yếu lớp 2

* Bài tập 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

a) 23 và 41

b) 36 và 22

c) 7 và 60

d) 80 và 3

Bài tập 3. Điền tiếp số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) 1; 3; 5; ….. ; ….. ; ….. ; …… ; ……. ; ……. ;…… ; 21; 23

b) 10; 20; 30; ….. ; ….. ; ….. ; …… ; ……. ; ……. ;……

c) 2; 4; 6 ….. ; ….. ; ….. ; …… ; ……. ; ……. ;…… ; 22; 24

* Bài tập 3: Viết các số 27, 89, 51, 66, 75, theo mẫu:

Mẫu 27 = 50 + 7

89 = ………………. ; 51= ……………….

66 = ………………. , 75= ……………….

* Bài tập 4: Lớp 2A có 36 học sinh, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Môn: Tiếng Việt

Bài 1. Viết chính tả:

Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường. Thấy lạ, cậu bé hỏi:

– Bà ơi, bà làm gì thế?

Bà cụ trả lời:

– Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim để khâu vá quần áo.

Bài 2:

a) Điền vào chỗ trống c hoặc k.

– lá …ọ – bắt …á.

– cái …im. – …iểm tra

b) Điền vào chỗ trống l hoặc n.

– …..ớp học – con ….ợn

– …. ói dối – ….àng công chúa

2. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 2

MÔN TOÁN

Bài 1: Tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

73 + 6

41 + 18

5 + 53

33 + 5

23 + 6

Bài 3: Lớp 2A có 24 học sinh, lớp 2B có 25 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài 4: Một đội công nhân làm đường có 43 nam và 25 nữ. Hỏi đội công nhân đó có tất cả bao nhiêu người?

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm =….cm                  2dm =…..cm                     30cm =……dm

10 cm =…dm               20cm =….dm                     2dm =……cm

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 1. Điền iên hay yên vào chỗ trống.

– …… tâm.                       – cô t…..

– …… tĩnh.                       – thiếu n…..

Bài 2: Tìm 3 từ.

+ Từ chỉ người: ………………………………………………………………………………………………

+ Từ chỉ đồ vật:………………………………………………………………………………………………

+ Từ chỉ con vật:………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Tập chép

Bài: Ngày hôm qua đâu rồi?

Chép 2 khổ thơ cuối.

3. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 3

Bài tập 1: Số?

3 + 7 = …..

8 + 2 = ….

4 + 6 = ….

15 + 5 =……..

7 + 3 = …..

6 + 4 = ….

2 + 8 = ….

16 + 4 =…….

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.

a) 53 + 7                     65 + 15                              b) 69 + 11                        34 + 46

Bài tập 3: Tính nhẩm.

5 + 7 = …. 8 + 6 = …. 4 + 9 = …. 9 + 2 = ….

7 + 5 = …. 6 + 8 = …. 9 + 4 = …. 2 + 9 = ….

8 + 7 = …. 5 + 6 = …. 3 + 8 = …. 9 + 5 = ….

7 + 8 = …. 6 + 5 = …. 8 + 3 = …. 5 + 9 = ….

Bài tập 4: Chị mua 14 bông hoa hồng và 6 bông hoa cúc. Hỏi chị mua tất cả bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài tập 5. An có 18 cái kẹo, An cho Bình 3 cái. Hỏi An còn bao nhiêu cái kẹo?

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

MÔN: TIẾNG VIỆT

Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh.

……ày tháng.                              …..i ngờ.

…..ề nghiệp.                                …..ười bạn.

…..e ngóng.                                …..on ngọt.

Bài 2: Điền dấu câu thích hợp vào cuối mỗi câu sau.

– Em là học sinh trường nào

– Bố em là công nhân

– Năm nay bạn học lớp mấy

Bài 3: Hãy viết lại cho đúng các từ sau:

+ sông đà. …………………………..

+ hồng Quang. ………………………

+ Hồng ngọc……………………………

Bài 4: Tập chép.

Bạn của Nai Nhỏ

Nai nhỏ xin cha cho đi chơi xa cùng bạn.

Biết bạn của con khỏe mạnh, thông minh và nhanh nhẹn, cha Nai Nhỏ vẫn lo. Khi biết bạn của con dám liều mình cứu người khác, cha Nai nhỏ mới yên lòng cho con đi chơi với bạn.

4. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 6

Môn Toán

Bài 1: Đặt tính rồi tính

a) 27 + 5

b) 37 + 13

c) 47 + 15

d) 68 + 27

Bài 2: Điền dấu (> ; < ; =) vào chỗ trống:

1dm………10cm                            1dm + 1dm…….10cm + 7cm

1dm……….7cm                             1dm + 1dm……..10cm + 13cm

1dm……….15cm                           2dm……….10cm + 10cm

Bài 3: Đoạn thẳng CD dài 17cm. Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD 4cm. Hỏi đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm.

Bài 4: Lan đo chiều dài cái bàn được 15dm, chiều rộng cái bàn được 10dm. Hỏi chiều dài và chiều rộng cái bàn đo được bao nhiêu dm.

Bài 5: Tính

a) 7dm + 5cm =……………………

b) 2dm + 3cm =……………………

Bài 6: Hoa gấp được 38 bông hoa, Hà gấp được ít hơn Hoa 12 bông. Hỏi Hà gấp được bao nhiêu bông hoa?

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Môn: Tiếng Việt

Bài 1: Điền ai hoặc ay vào chỗ trống:

a) m’…… nhà                m’…… cày

b) Thính t…..               giơ t……..

c) ch……. tóc             nước ch…..

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

a) Em là học sinh lớp 2.

………………………………………………………………………………………………

b) Lan là học sinh giỏi nhất lớp.

………………………………………………………………………………………………

c) Môn học em yêu thích là tiếng việt.

………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Viết câu trả lới cho các câu trả lời sau

a) Cái chổi dùng để làm gì?

………………………………………………………………………………………………

b) Cặp sách dùng để làm gì?

………………………………………………………………………………………………

c) Bút chì dùng để làm gì?

………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Viết tên các bài tập đọc trong tuần 6.

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Bài 5: Tập chép: Mẩu giấy vụn (Từ bỗng một em gái………….. bỏ tôi vào sọt rác)

5. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 7

Môn Toán

Bài tập1: Tính.

30kg – 20kg = ……….. 6kg – 3kg + 5kg = ………..

28kg – 14kg = ……….. 16kg + 4kg – 10kg = ………..

10kg – 4kg = ………..   24kg – 4kg + 6kg = ………..

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính:

67 + 24

37 + 4

27 + 72

7+ 18

29 + 17

18 + 27

Bài tập 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

16

+

25

=

…….

26

+

15

=

………

 

12

+

26

=

……….

5

+

16

=

………

Bài tập 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 10 kg sắt nặng hơn 10 kg giấy

b) 10 cân sắt nặng bằng 10 kg giấy

Bài tập 5: Một người đi xe đạp giờ thứ nhất đi được 18 km, giờ thứ hai đi được ít hơn 7km. Hỏi giờ thứ hai người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài tập 6. Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bao gạo to: 52 kg

Bao gạo bé: 35 kg

Hai bao gạo: ……kg?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

MÔN TIẾNG VIỆT

Bài 1. Viết chính tả:

Bài viết: Cô giáo lớp em

Cô giáo lớp em.

Sáng nào em đến lớp

Cũng thấy cô đến rồi

Đáp lời chào cô ạ!

Bài 2: Điền vào chỗ trống.

a) ui hay uy                                                 b) tr hay ch

thuyền m….            v….mừng                       giò …ả                  con ….âu.

h…. hiệu                 tận t…..                          ….. ả lại               …âu ….ấu

Bài 3: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp rồi điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau:

a) Cô Thanh Hoa ………. môn Tiếng Việt.

b) Cô ………… bài rất dễ hiểu.

c) Cô …… chúng em chăm học.

d) Thầy Hiệu trưởng rất ………… đến học sinh.

Bài 4: Viết lại thời khóa biểu ngày học sau của lớp em:

Thứ……..

Các môn học:
…………………. ………………………

…………………. ………………………

…………………. ………………………

…………………. ………………………

6. Bài tập phụ đạo HSY lớp 2 cuối tuần 8

Bài tập 1: Tính.

Bài tập phụ đạo học sinh yếu lớp 2 (ảnh 2)

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.

a) 36 + 18 56 + 29                    b) 7 + 76 66+ 6                            c) 65 + 35 77 + 23

Bài tập 3: Số?

 

Bài tập phụ đạo học sinh yếu lớp 2 (ảnh 3)

Bài tập 4: Mẹ hái được 56 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 16 quả. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Bài tập 5. Lan gấp được 25 bông hoa, Hắng gấp được ít hơn Lan 12 bông. Hỏi Hằng gấp được bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

TIẾNG VIỆT

Bài 1. Viết chính tả:

Bàn tay dịu dàng

Bà của An mới mất nên An xin nghỉ học mấy ngày liền. Sau đám tang bà, An trở lại lớp, lòng nặng trĩu nỗi buồn. Thế là chẳng bao giờ An còn được nghe bà kể chuyện cổ tích, chẳng bao giờ An còn được bà âu yếm, vuốt ve…

Bài 2. Điền vào chỗ trống: r, d hoặc gi.

Con …ao; …ao bài tập; ….ặt giũ quần áo.

Hàng ..ào; dè …ặt; mưa …ào.

Bài 3: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để tạo thành từ.

Bánh …….; ……….quýt; ………..sách; ………..lá (cuốn, cuống)

Chim …..; số ………..; điểm ……….; huýt …… (sáo, sáu)

Bài 4: Viết câu trả lời cho các câu hỏi sau.

– Cô giáo dạy lớp 1 của em tên là gì?

…………………………………………………………………………………..

– Tình cảm của cô giáo đối với học sinh như thế nào?

…………………………………………………………………………………..

– Em nhớ nhất điều gì ở cô?

…………………………………………………………………………………..

– Tình cảm của em đối với cô như thế nào?

…………………………………………………………………………………..

Đăng bởi: ukunifair.vn

Chuyên mục: Góc học tâp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button